rooted in nature
/ˈruːtɪd ɪn ˈneɪtʃər/
Nghĩa thường dùng
Có nền tảng vững chắc trong thế giới tự nhiên.
cụm từ
“Her beliefs are rooted in nature and sustainability.”Niềm tin của cô ấy có nền tảng vững chắc trong thiên nhiên và sự bền vững.