Từ điển Anh–Việt

111.882 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rooted in nature

/ˈruːtɪd ɪn ˈneɪtʃər/

Nghĩa thường dùng

Có nền tảng vững chắc trong thế giới tự nhiên. cụm từ

“Her beliefs are rooted in nature and sustainability.”Niềm tin của cô ấy có nền tảng vững chắc trong thiên nhiên và sự bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...