rosy
/'rouzi/ GRECollins ★ phổ biến #10106
Nghĩa thường dùng
hồng hào (da dẻ)
tính từ
“The child has rosy cheeks.”Đứa trẻ có đôi má hồng hào.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rosy
/'rouzi/
tính từ
- hồng, hồng hào
- rosy cheeks: má hồng
- (nghĩa bóng) lạc quan, yêu đời, tươi vui
- rosy prospects: triển vọng lạc quan, triển vọng tốt đẹp
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) thơm như hoa hồng; phủ đầy hoa hồng
Định nghĩa tiếng Anh
s reflecting optimism s having the pinkish flush of health s of blush color s presaging good fortune