Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rosy

/'rouzi/ GRECollins ★ phổ biến #10106

Nghĩa thường dùng

hồng hào (da dẻ) tính từ

“The child has rosy cheeks.”Đứa trẻ có đôi má hồng hào.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rosy

/'rouzi/

tính từ

  • hồng, hồng hào
    • rosy cheeks: má hồng
  • (nghĩa bóng) lạc quan, yêu đời, tươi vui
    • rosy prospects: triển vọng lạc quan, triển vọng tốt đẹp
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) thơm như hoa hồng; phủ đầy hoa hồng
Định nghĩa tiếng Anh

s reflecting optimism s having the pinkish flush of health s of blush color s presaging good fortune

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...