Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rotor

/'routə/ Collins ★ phổ biến #12358

Nghĩa thường dùng

phần quay, cánh quạt danh từ

“The helicopter's rotor spun rapidly during takeoff.”Cánh quạt của trực thăng quay nhanh trong khi cất cánh.

Biến thể từ rotors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rotor

/'routə/

danh từ

  • Rôto, khối quay (trong một máy phát điện)
  • cánh quạt (máy bay lên thẳng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the rotating armature of a motor or generator n. the revolving bar of a distributor n. rotating mechanism consisting of an assembly of rotating airfoils

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...