rotor
/'routə/ Collins ★ phổ biến #12358
Nghĩa thường dùng
phần quay, cánh quạt
danh từ
“The helicopter's rotor spun rapidly during takeoff.”Cánh quạt của trực thăng quay nhanh trong khi cất cánh.
Biến thể từ
rotors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rotor
/'routə/
danh từ
- Rôto, khối quay (trong một máy phát điện)
- cánh quạt (máy bay lên thẳng)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the rotating armature of a motor or generator n. the revolving bar of a distributor n. rotating mechanism consisting of an assembly of rotating airfoils