Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rough complexion

Nghĩa thường dùng

da sần sùi cụm từ

“Use this cream and the rough skin or rough complexion on your hands will soon become smooth.”Dùng kem này thì vùng da sần sùi trên tay bạn sẽ sớm trở nên mịn màng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...