Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

roughly X percent

/ˈrʌfli ɛks pərˈsɛnt/

Nghĩa thường dùng

khoảng X phần trăm, không chính xác cụm từ

“Roughly 40 percent of the budget is allocated to marketing.”Khoảng 40 phần trăm ngân sách được phân bổ cho tiếp thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...