roughly X percent
/ˈrʌfli ɛks pərˈsɛnt/
Nghĩa thường dùng
khoảng X phần trăm, không chính xác
cụm từ
“Roughly 40 percent of the budget is allocated to marketing.”Khoảng 40 phần trăm ngân sách được phân bổ cho tiếp thị.