Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

roughness

/'rʌfnis/ phổ biến #21371
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

roughness

/'rʌfnis/

danh từ

  • sự ráp, sự xù xì, sự gồ ghề, sự lởm chởm
    • owing to the roughness of the road: do tại con đường gồ ghề
  • sự dữ dội, sự mạnh mẽ; sự động (biển)
  • sự thô lỗ, sự thô bỉ, sự sống sượng, sự lỗ mãng, sự cộc cằn (cử chỉ, lời nói)
  • sự thô bạo, sự tàn tệ (cách đối xử)
  • sự hỗn độn, sự làm chói tai (âm thanh...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a texture of a surface or edge that is not smooth but is irregular and uneven n. harsh or severe speech or behavior

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...