Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

round the bend

/ˌraʊnd ðə ˈbend/

Nghĩa thường dùng

điên, mất trí (thân mật, phóng đại) thành ngữ

“This endless noise is driving me round the bend.”Tiếng ồn không dứt này làm tôi phát điên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...