Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

round the corner

/ˌraʊnd ðə ˈkɔːnə/

Nghĩa thường dùng

rất gần, ngay góc phố thành ngữ

“There's a good coffee shop just round the corner from here.”Có một quán cà phê ngon ngay góc phố gần đây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...