round the corner
Nghĩa thường dùng
“There's a good coffee shop just round the corner from here.”Có một quán cà phê ngon ngay góc phố gần đây.
Từ điển Anh–Việt
112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“There's a good coffee shop just round the corner from here.”Có một quán cà phê ngon ngay góc phố gần đây.
Đang tải...