round-trip ticket
/ˈraundˈtrip ˈtikit/
Nghĩa thường dùng
vé khứ hồi
danh từ
“He has a round-trip ticket to New York.”Anh ấy có vé khứ hồi đến New York.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
round-trip ticket
//
* danh từ- vé khứ hồi