Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

round-trip ticket

/ˈraundˈtrip ˈtikit/

Nghĩa thường dùng

vé khứ hồi danh từ

“He has a round-trip ticket to New York.”Anh ấy có vé khứ hồi đến New York.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

round-trip ticket

//

* danh từ
  • vé khứ hồi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...