Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

roundabout

/'raundəbaut/ GRECollins ★ phổ biến #21821

Nghĩa thường dùng

bùng binh, vòng xuyến danh từ

“We need to go around the roundabout to find the right exit.”Chúng ta cần đi vòng quanh bùng binh để tìm lối ra đúng.

Biến thể từ roundabouts số nhiều
Đồng nghĩa traffic circlerotary
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

roundabout

/'raundəbaut/

tính từ

  • theo đường vòng (không đi theo con đường ngắn nhất)
    • to go by a roundabout route: đi bằng con đường vòng
  • quanh co
    • a roundabout way of saying something: lối nói quanh co vè việc gì
  • đẫy đà, to bép, mập mạp

danh từ

  • chổ đường vòng (phải vòng qua bục công an... không đi thẳng được) ((cũng) rotary, traffic-circle)
  • vòng ngựa gỗ
  • lời nói quanh co
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) áo cánh, áo cộc

thành ngữ

  1. to lose on the swings what you make on the roundabouts
    • lên voi xuống chó mâi rồi đâu vẫn hoàn đấy
Định nghĩa tiếng Anh

n a road junction at which traffic streams circularly around a central island n a large, rotating machine with seats for children to ride or amusement s marked by obliqueness or indirection in speech or conduct s deviating from a straight course

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...