Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rounded toe

Nghĩa thường dùng

mũi giày tròn danh từ

“These boots have a rounded toe, making them comfortable for all-day wear.”Những đôi ủng này có mũi tròn, giúp chúng thoải mái khi mang cả ngày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • mũi giày tròn
    • rounded toe shoes: giày mũi tròn
  • mũi giày có hình dạng tròn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...