rounded toe
Nghĩa thường dùng
mũi giày tròn
danh từ
“These boots have a rounded toe, making them comfortable for all-day wear.”Những đôi ủng này có mũi tròn, giúp chúng thoải mái khi mang cả ngày.
Đồng nghĩa
curved toeblunt toeround toesoft toe
Trái nghĩa
pointed toesharp toenarrow toe
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- mũi giày tròn
- rounded toe shoes: giày mũi tròn
- mũi giày có hình dạng tròn