Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

route sheet

Nghĩa thường dùng

bảng lộ trình danh từ

“Every delivery driver must carry valid licence and a copy of the route sheet.”Mỗi tài xế giao hàng phải mang theo giấy phép hợp lệ và một bản sao của bảng lộ trình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bảng lộ trình
    • delivery route sheet: bảng lộ trình giao hàng
  • tài liệu hướng dẫn lộ trình
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...