route sheet
Nghĩa thường dùng
bảng lộ trình
danh từ
“Every delivery driver must carry valid licence and a copy of the route sheet.”Mỗi tài xế giao hàng phải mang theo giấy phép hợp lệ và một bản sao của bảng lộ trình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- bảng lộ trình
- delivery route sheet: bảng lộ trình giao hàng
- tài liệu hướng dẫn lộ trình