Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

routinism

/ru:'ti:nizm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

routinism

/ru:'ti:nizm/

danh từ

  • sự thủ cựu, sự làm theo lề thói cũ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the practice of doing things with undiscriminating, mechanical regularity.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...