rpm
/ˈɑːr pɪˈɛm/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
vòng/phút
danh từ
“The engine runs at 3000 rpm.”Động cơ chạy ở 3000 vòng/phút.
Biến thể từ
rpms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rpm
//
* (viết tắt)- số vòng quay trong một phút (nhất là để đo tốc độ một động cơ) (revolutions per minute)
Định nghĩa tiếng Anh
n rate of revolution of a motor