Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rpm

/ˈɑːr pɪˈɛm/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

vòng/phút danh từ

“The engine runs at 3000 rpm.”Động cơ chạy ở 3000 vòng/phút.

Biến thể từ rpms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rpm

//

* (viết tắt)
  • số vòng quay trong một phút (nhất là để đo tốc độ một động cơ) (revolutions per minute)
Định nghĩa tiếng Anh

n rate of revolution of a motor

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...