rubbish
/'rʌbiʃ/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #14955
Nghĩa thường dùng
Không có giá trị
tính từ
“He said the movie was rubbish and not worth watching at all.”Anh ấy nói bộ phim đó không có giá trị và không đáng xem chút nào.
Biến thể từ
rubbished quá khứ
rubbished quá khứ phân từ
rubbishing hiện tại phân từ
rubbishes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rubbish
/'rʌbiʃ/
danh từ
- vật bỏ đi, rác rưởi
- "shoot no rubbish ": "cấm đổ rác"
- vật vô giá trị, người tồi
- a good riddance of bad rubbish: sự tống khứ một người mình ghét, sự tống khứ được một kẻ khó chịu
- ý kiến bậy bạ, chuyện vô lý, chuyện nhảm nhí
- to talk rubbish: nói bậy nói bạ
- oh, rubbish!: vô lý!, nhảm nào!
- (từ lóng) tiền
Định nghĩa tiếng Anh
n. worthless material that is to be disposed of v. attack strongly