rubricate
/'ru:brikeit/
“rubricated” là quá khứ phân từ của rubricate — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
rubricated quá khứ phân từ
rubricated quá khứ
rubricating hiện tại phân từ
rubricates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rubricate
/'ru:brikeit/
ngoại động từ
- in đề mục, viết đề mục bằng chữ đỏ hoặc chữ lớn)
Định nghĩa tiếng Anh
v. place in the church calendar as a red-letter day honoring a saint v. furnish with rubrics or regulate by rubrics v. sign with a mark instead of a name