rucksack
/'ruksæk/ GRECollins ★ phổ biến #24144
Nghĩa thường dùng
ba lô (đeo sau lưng)
danh từ
“She carried a small rucksack on the trip.”Cô ấy đeo một chiếc ba lô nhỏ trong chuyến đi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rucksack
/'ruksæk/
danh từ
- cái ba lô
Định nghĩa tiếng Anh
n a bag carried by a strap on your back or shoulder