rudely
/'ru:dli/ Oxford 3000 phổ biến #18837
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rudely
//
* phó từ- vô lễ; bất lịch sự
- to behave rudely:cư xử bất lịch sự
- thô sơ
- rudely-fashioned weapons:những vũ khí kiểu thô sơ
- thô bạo; sống sượng; đột ngột
- rudely awakened by screams and shouts:đột ngột bị đánh thức bởi những tiếng kêu la, gào thét
Định nghĩa tiếng Anh
r in an impolite manner