Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rudely

/'ru:dli/ Oxford 3000 phổ biến #18837
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rudely

//

* phó từ
  • vô lễ; bất lịch sự
    • to behave rudely:cư xử bất lịch sự
  • thô sơ
    • rudely-fashioned weapons:những vũ khí kiểu thô sơ
  • thô bạo; sống sượng; đột ngột
    • rudely awakened by screams and shouts:đột ngột bị đánh thức bởi những tiếng kêu la, gào thét
Định nghĩa tiếng Anh

r in an impolite manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...