ruinous
/'ruinəs/ TOEFLIELTS phổ biến #21114
Nghĩa thường dùng
gây thiệt hại hoặc phá hủy nghiêm trọng
tính từ
“The ruinous storm destroyed many houses.”Cơn bão tàn phá đã phá hủy nhiều ngôi nhà.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ruinous
/'ruinəs/
tính từ
- đổ nát
- tàn hại, gây tai hại, làm thất bại, làm phá sản
Định nghĩa tiếng Anh
s extremely harmful; bringing physical or financial ruin s causing injury or blight; especially affecting with sudden violence or plague or ruin