Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ruinous

/'ruinəs/ TOEFLIELTS phổ biến #21114

Nghĩa thường dùng

gây thiệt hại hoặc phá hủy nghiêm trọng tính từ

“The ruinous storm destroyed many houses.”Cơn bão tàn phá đã phá hủy nhiều ngôi nhà.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ruinous

/'ruinəs/

tính từ

  • đổ nát
  • tàn hại, gây tai hại, làm thất bại, làm phá sản
Định nghĩa tiếng Anh

s extremely harmful; bringing physical or financial ruin s causing injury or blight; especially affecting with sudden violence or plague or ruin

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...