Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rumbling

/'rʌmb(ә)liŋ/ Collins ★ phổ biến #16506
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rumbling

//

* danh từ
  • sự quay mài
  • (thán từ, số nhiều) tình trạng bất bình chung của dân chúng nhưng không nói ra
Định nghĩa tiếng Anh

n a loud low dull continuous noise v make a low noise v to utter or emit low dull rumbling sounds s continuous full and low-pitched throbbing sound

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...