Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rumpus

/'rʌmpəs/ phổ biến #32618
Biến thể từ rumpuses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rumpus

/'rʌmpəs/

danh từ

  • (từ lóng) sự om sòm, sự huyên náo
    • to kick up a rumpus: làm om lên
  • cuộc cãi lộn
    • to have a rumpus with someone: cãi lộn với ai
Định nghĩa tiếng Anh

v. cause a disturbance

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...