Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a business meeting

/rʌn ə ˈbɪznəs ˈmitɪŋ/

Nghĩa thường dùng

dẫn dắt một cuộc họp chuyên nghiệp để thảo luận cụm từ

“He will run a business meeting on Friday.”Anh ấy sẽ dẫn dắt một cuộc họp kinh doanh vào thứ Sáu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...