run a business meeting
/rʌn ə ˈbɪznəs ˈmitɪŋ/
Nghĩa thường dùng
dẫn dắt một cuộc họp chuyên nghiệp để thảo luận
cụm từ
“He will run a business meeting on Friday.”Anh ấy sẽ dẫn dắt một cuộc họp kinh doanh vào thứ Sáu.