run a charity event
/rʌn ə ˈtʃærɪti ɪˈvɛnt/
Nghĩa thường dùng
tổ chức và quản lý một sự kiện để gây quỹ cho một mục đích
cụm từ
“They plan to run a charity event next month.”Họ dự định tổ chức một sự kiện từ thiện vào tháng tới.