Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a charity event

/rʌn ə ˈtʃærɪti ɪˈvɛnt/

Nghĩa thường dùng

tổ chức và quản lý một sự kiện để gây quỹ cho một mục đích cụm từ

“They plan to run a charity event next month.”Họ dự định tổ chức một sự kiện từ thiện vào tháng tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...