Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a story

Nghĩa thường dùng

đăng tải một câu chuyện (báo chí) cụm từ

“The Daily Times recently ran a story about an affair between a famous rock star and a politician.”Tờ Daily Times gần đây đã đăng một câu chuyện về mối quan hệ giữa một ngôi sao nhạc rock nổi tiếng và một chính trị gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...