run a story
Nghĩa thường dùng
đăng tải một câu chuyện (báo chí)
cụm từ
“The Daily Times recently ran a story about an affair between a famous rock star and a politician.”Tờ Daily Times gần đây đã đăng một câu chuyện về mối quan hệ giữa một ngôi sao nhạc rock nổi tiếng và một chính trị gia.