Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a strategy meeting

/rʌn ə ˈstrætədʒi ˈmiːtɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tổ chức và dẫn dắt một cuộc họp tập trung vào kế hoạch. cụm từ

“He runs a strategy meeting every quarter.”Anh ấy tổ chức một cuộc họp chiến lược mỗi quý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...