run a strategy meeting
/rʌn ə ˈstrætədʒi ˈmiːtɪŋ/
Nghĩa thường dùng
tổ chức và dẫn dắt một cuộc họp tập trung vào kế hoạch.
cụm từ
“He runs a strategy meeting every quarter.”Anh ấy tổ chức một cuộc họp chiến lược mỗi quý.