run a trial
/rʌn ə ˈtraɪəl/
Nghĩa thường dùng
tiến hành một bài thử nghiệm
cụm từ
“They will run a trial on the new product next week.”Họ sẽ tiến hành một thử nghiệm về sản phẩm mới vào tuần tới.