Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run a trial

/rʌn ə ˈtraɪəl/

Nghĩa thường dùng

tiến hành một bài thử nghiệm cụm từ

“They will run a trial on the new product next week.”Họ sẽ tiến hành một thử nghiệm về sản phẩm mới vào tuần tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...