Từ điển Anh–Việt

111.780 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run an errand

/rʌn æn ˈɛrənd/

Nghĩa thường dùng

ra ngoài để làm một công việc nhỏ cụm từ

“I need to run an errand before dinner.”Tôi cần ra ngoài làm một việc nhỏ trước bữa tối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...