Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run an investigation

/rʌn ən ɪnˌvɛstəˈɡeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

tiến hành một cuộc điều tra hoặc khảo sát chi tiết cụm từ

“The police will run an investigation into the case.”Cảnh sát sẽ tiến hành một cuộc điều tra về vụ án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...