run an investigation
/rʌn ən ɪnˌvɛstəˈɡeɪʃən/
Nghĩa thường dùng
tiến hành một cuộc điều tra hoặc khảo sát chi tiết
cụm từ
“The police will run an investigation into the case.”Cảnh sát sẽ tiến hành một cuộc điều tra về vụ án.