run away
/rʌn əˈweɪ/
Nghĩa thường dùng
chạy trốn, bỏ đi
động từ
“The dog ran away from home.”Con chó đã chạy trốn khỏi nhà.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
run away
//
- bỏ chạy, tháo chạy, chạy trốn, tẩu thoát
- lồng lên (ngựa)
- bỏ xa, vượt xa (người khác trong một cuộc đua)
thành ngữ
- to run away with
- trốn đi với (ai), cuỗm đi (người nào, cái gì...)
- thừa nhận nột cách vội vã (một ý kiến gì...)
- tiêu phá, xài phí (tiền bạc...)