Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run away

/rʌn əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

chạy trốn, bỏ đi động từ

“The dog ran away from home.”Con chó đã chạy trốn khỏi nhà.

Đồng nghĩa escapeflee
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

run away

//

  • bỏ chạy, tháo chạy, chạy trốn, tẩu thoát
  • lồng lên (ngựa)
  • bỏ xa, vượt xa (người khác trong một cuộc đua)

thành ngữ

  1. to run away with
    • trốn đi với (ai), cuỗm đi (người nào, cái gì...)
    • thừa nhận nột cách vội vã (một ý kiến gì...)
    • tiêu phá, xài phí (tiền bạc...)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...