Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run errands

/rʌn ˈɛrəndz/

Nghĩa thường dùng

thực hiện các công việc nhỏ bên ngoài nhà cụm từ

“I need to run some errands before dinner.”Tôi cần làm một số việc trước bữa tối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...