run into
Nghĩa thường dùng
“As the river begins to run into the ocean, its salinity levels significantly increase.”Khi con sông bắt đầu chảy vào đại dương, mức độ độ mặn của nó tăng lên đáng kể.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
run into
//
- chạy vào trong
- mắc vào, rơi vào
- to run into debt: mắc nợ
- to run into absurdity: rơi vào chỗ vô lý
- va phải, đụng phải
- hoà hợp với nhau; đổi thành, biến thành
- ngẫu nhiên gặp
- đạt tới
- the book run into five aditions: cuốn sách được xuất bản tới năm lần