Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run out of

/rʌn aʊt ɒv/

Nghĩa thường dùng

hết (nguồn lực, thời gian, hàng hóa) cụm động từ

“We ran out of printed brochures at the fair.”Chúng tôi đã hết tờ rơi in tại hội chợ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...