Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run scared

/rʌn skɛrd/

Nghĩa thường dùng

rất sợ hãi và bỏ chạy cụm từ

“The cat ran scared when it saw the dog.”Con mèo đã bỏ chạy khi thấy con chó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...