Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run short of

/rʌn ʃɔrt ʌv/

Nghĩa thường dùng

thiếu hơn mức cần thiết cụm từ

“We ran short of supplies during the project.”Chúng tôi đã thiếu vật tư trong quá trình dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...