Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run the risk

Nghĩa thường dùng

mạo hiểm điều gì đó xấu có thể xảy ra. cụm từ

“If you invest, you run the risk of losing money.”Nếu bạn đầu tư, bạn có nguy cơ mất tiền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...