run up
/rʌn ʌp/
Nghĩa thường dùng
tăng nhanh chóng
động từ
“The bills can run up quickly if you're not careful.”Hóa đơn có thể tăng lên nhanh chóng nếu bạn không cẩn thận.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
run up
//
- chạy lên
- lên nhanh, tăng nhanh (giá cả...); làm cho (giá cả) lên nhanh; chất đống (nợ nần...)
- cộng (hàng con số)
- xây cao lên một cách giả dối vội vã (bức tường, toà nhà...)
- (thể dục,thể thao) được xếp thứ nhì (khi vào chung kết một trận đấu)