Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run up

/rʌn ʌp/

Nghĩa thường dùng

tăng nhanh chóng động từ

“The bills can run up quickly if you're not careful.”Hóa đơn có thể tăng lên nhanh chóng nếu bạn không cẩn thận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

run up

//

  • chạy lên
  • lên nhanh, tăng nhanh (giá cả...); làm cho (giá cả) lên nhanh; chất đống (nợ nần...)
  • cộng (hàng con số)
  • xây cao lên một cách giả dối vội vã (bức tường, toà nhà...)
  • (thể dục,thể thao) được xếp thứ nhì (khi vào chung kết một trận đấu)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...