Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run up against opposition

Nghĩa thường dùng

vấp phải sự phản đối verb+prep+prep

“It was here that he ran up against some opposition.”Chính tại đây anh ấy đã vấp phải sự phản đối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...