Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run with the ball

/rʌn wɪð ðə bɔl/

Nghĩa thường dùng

Tự tin tiến hành một kế hoạch hoặc ý tưởng. cụm từ

“Once you have the idea, run with the ball and see where it takes you.”Khi bạn có ý tưởng, hãy tự tin tiến hành và xem nó dẫn đến đâu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...