run with the ball
/rʌn wɪð ðə bɔl/
Nghĩa thường dùng
Tự tin tiến hành một kế hoạch hoặc ý tưởng.
cụm từ
“Once you have the idea, run with the ball and see where it takes you.”Khi bạn có ý tưởng, hãy tự tin tiến hành và xem nó dẫn đến đâu.