Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run-down building

Nghĩa thường dùng

tòa nhà xuống cấp cụm từ

“Many streets are strewn with litter and there are numerous run-down buildings.”Nhiều con phố đầy rác và có rất nhiều tòa nhà xuống cấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...