Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

run-down hotel

Nghĩa thường dùng

khách sạn xuống cấp cụm từ

“The Panorama is a rather run-down hotel in a back street near the city centre.”Khách sạn Panorama khá xuống cấp, nằm ở một con phố nhỏ gần trung tâm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...