Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

runway

/'rʌnwei/ Collins ★ phổ biến #5877

Nghĩa thường dùng

đường băng cất hạ cánh danh từ

“The aircraft taxied to the end of the runway.”Máy bay lăn bánh đến cuối đường băng.

Biến thể từ runways số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

runway

/'rʌnwei/

danh từ

  • lối dẫn vật nuôi đi uống nước
  • đường lăn gỗ (từ trên đồi xuống...)
  • đường băng (ở sân bay)
  • cầu tàu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a chute down which logs can slide n. a narrow platform extending from the stage into the audience in a theater or nightclub etc. n. a strip of level paved surface where planes can take off and land

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...