Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rural economy

/ˈrʊrəl ɪˈkɒnəmi/

Nghĩa thường dùng

kinh tế nông thôn cụm từ

“The rural economy relies heavily on agriculture.”Kinh tế nông thôn phụ thuộc nhiều vào nông nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...