Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rural-urban migration

/ˈrʊrəl ˈɜːrbən maɪˈɡreɪʃn/

Nghĩa thường dùng

di cư nông thôn-đô thị danh từ

“Rural-urban migration reshapes societies.”Di cư nông thôn-đô thị định hình lại xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...