Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rush headlong into

Nghĩa thường dùng

lao đầu vào (một việc gì đó quá nhanh, thiếu suy nghĩ) verb+adv+prep

“He didn’t want to rush headlong into something that he would later regret.”Anh ấy không muốn lao đầu vào việc gì đó mà sau này sẽ hối hận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...