russet
/'rʌsit/ phổ biến #21092
Nghĩa thường dùng
vải thô màu nâu đỏ
danh từ
“She wore a beautiful russet dress to the party.”Cô ấy mặc một chiếc đầm màu nâu đỏ đẹp đến bữa tiệc.
Biến thể từ
russets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
russet
/'rʌsit/
danh từ
- vải thô màu nâu đỏ
- màu nâu đỏ
- táo rennet nâu
tính từ
- nâu đỏ
- (từ cổ,nghĩa cổ) mộc mạc, quê mùa
Định nghĩa tiếng Anh
n. a reddish brown homespun fabric s. of brown with a reddish tinge