Từ điển Anh–Việt

109,033 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFL phổ biến #15747

saber

/'seibə/

danh từ

  • kiếm lưỡi cong (của kỵ binh)
    • a sabre cut: nhát kiếm; sẹo vết kiếm
  • (số nhiều) (sử học) kỵ binh; đơn vị kỵ binh
  • cái gạn thuỷ tinh (nóng chảy)

thành ngữ

  1. the sabre
    • lực lượng quân sự, sự thống trị quân sự
  2. sabre rattling
    • sự đe doạ binh đao

ngoại động từ

  • đâm bằng kiếm, chém bằng kiếm
Định nghĩa tiếng Anh

n. a fencing sword with a v-shaped blade and a slightly curved handle\nv. kill with a saber

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...