sacerdocy
/'sæsədousi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sacerdocy
/'sæsədousi/
danh từ
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) chức tăng lữ; thân thế tăng lữ; tính chất tăng lữ ((cũng) sacerdotalism)
Từ điển Anh–Việt
111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...