sacrificial
/,sækri'fiʃəl/ phổ biến #15804
Nghĩa thường dùng
liên quan đến sự hy sinh
tính từ
“They made a sacrificial offering.”Họ đã thực hiện một lễ hy sinh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sacrificial
/,sækri'fiʃəl/
tính từ
- (thuộc) sự cúng thần; dùng để cúng tế
Định nghĩa tiếng Anh
a. used in or connected with a sacrifice