Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sacrificial

/,sækri'fiʃəl/ phổ biến #15804

Nghĩa thường dùng

liên quan đến sự hy sinh tính từ

“They made a sacrificial offering.”Họ đã thực hiện một lễ hy sinh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sacrificial

/,sækri'fiʃəl/

tính từ

  • (thuộc) sự cúng thần; dùng để cúng tế
Định nghĩa tiếng Anh

a. used in or connected with a sacrifice

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...