saddler
/'sædlə/
danh từ
- người làm yên cương; người bán yên cương
- (quân sự) người phụ trách yên cương (phụ trách trang bị của ngựa trong trung đoàn kỵ binh)
Biến thể từ
saddlers số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a maker and repairer and seller of equipment for horses