safari
/sə'fɑ:ri/ IELTSCollins ★★ phổ biến #13813
Nghĩa thường dùng
chuyến đi xem thú
danh từ
“They went on a safari in Kenya.”Họ đi safari ở Kenya.
Biến thể từ
safaris số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
safari
/sə'fɑ:ri/
danh từ
- cuộc đi săn (ở Châu phi)
- đoàn người đi săn; đoàn người (đi qua sa mạc)
Định nghĩa tiếng Anh
n an overland journey by hunters (especially in Africa)